напыли́ть напылить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bụi bay lên, quấy bụi, tung bụi

Chia động từ

Tương lai
янапылю́
тынапыли́шь
он / она / ононапыли́т
мынапыли́м
вынапыли́те
онинапыля́т
Quá khứ
Giống đựcнапыли́л
Giống cáiнапыли́ла
Giống trungнапыли́ло
Số nhiềuнапыли́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапыли́
Số nhiềuнапыли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напыли́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напыли́в, напыливши