напу́тствовать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Nói, dặn, dặn dò, căn dặnkhi tiễn đưa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напу́тствую |
| ты | напу́тствуешь |
| он / она / оно | напу́тствует |
| мы | напу́тствуем |
| вы | напу́тствуете |
| они | напу́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напу́тствовал |
| Giống cái | напу́тствовала |
| Giống trung | напу́тствовало |
| Số nhiều | напу́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напу́тствуй |
| Số nhiều | напу́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напу́тствующий | напу́тствовавший |
| Bị động | напу́тствуемый | напутствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напу́тствуя | напу́тствовав, напутствовавши |