напуга́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Sợ hoảng sợ, sợ hãi, kinh hãi, hãi hùng, kinh hoảng, kinh hoàng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напуга́юсь |
| ты | напуга́ешься |
| он / она / оно | напуга́ется |
| мы | напуга́емся |
| вы | напуга́етесь |
| они | напуга́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напуга́лся |
| Giống cái | напуга́лась |
| Giống trung | напуга́лось |
| Số nhiều | напуга́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напуга́йся |
| Số nhiều | напуга́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напуга́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напуга́вшись |