напры́гать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhảy lênзавестись
- nhảy nhiều, nhảy một quãnga lot, to a certain amount
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напры́гаю |
| ты | напры́гаешь |
| он / она / оно | напры́гает |
| мы | напры́гаем |
| вы | напры́гаете |
| они | напры́гают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напры́гал |
| Giống cái | напры́гала |
| Giống trung | напры́гало |
| Số nhiều | напры́гали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напры́гай |
| Số nhiều | напры́гайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напры́гавший |
| Bị động | — | напры́ганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напры́гав, напры́гавши |