напру́живаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- căng mình, gắng sức, căng thẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напру́живаюсь |
| ты | напру́живаешься |
| он / она / оно | напру́живается |
| мы | напру́живаемся |
| вы | напру́живаетесь |
| они | напру́живаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напру́живался |
| Giống cái | напру́живалась |
| Giống trung | напру́живалось |
| Số nhiều | напру́живались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напру́живайся |
| Số nhiều | напру́живайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напру́живающийся | напру́живавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напру́живаясь | напруживавшись |