напроро́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiên đoán, dự báo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напроро́чу |
| ты | напроро́чишь |
| он / она / оно | напроро́чит |
| мы | напроро́чим |
| вы | напроро́чите |
| они | напроро́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напроро́чил |
| Giống cái | напроро́чила |
| Giống trung | напроро́чило |
| Số nhiều | напроро́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напроро́чь |
| Số nhiều | напроро́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напроро́чивший |
| Bị động | — | напроро́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напроро́чив, напроро́чивши |