напомина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể напо́мнитьnhắc; nhắc nhở
Nghĩa
- nhắc, nhắc nhở, nhắc đến, nhắc lạiВ о П
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напомина́ю |
| ты | напомина́ешь |
| он / она / оно | напомина́ет |
| мы | напомина́ем |
| вы | напомина́ете |
| они | напомина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напомина́л |
| Giống cái | напомина́ла |
| Giống trung | напомина́ло |
| Số nhiều | напомина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напомина́й |
| Số nhiều | напомина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напомина́ющий | напомина́вший |
| Bị động | напомина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напомина́я | напомина́в, напоминавши |
Ví dụ
- он напоминатьает мне моего братаcậu ấy làm tôi nhớ đến em tôi, tôi thấy nó hao hao giống em tôi


