напомина́ть напоминать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhắc, nhắc nhở, nhắc đến, nhắc lạiВ о П

Chia động từ

Hiện tại
янапомина́ю
тынапомина́ешь
он / она / ононапомина́ет
мынапомина́ем
вынапомина́ете
онинапомина́ют
Quá khứ
Giống đựcнапомина́л
Giống cáiнапомина́ла
Giống trungнапомина́ло
Số nhiềuнапомина́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапомина́й
Số nhiềuнапомина́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнапомина́ющийнапомина́вший
Bị độngнапомина́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнапомина́янапомина́в, напоминавши

Ví dụ

  • он напоминатьает мне моего брата
    cậu ấy làm tôi nhớ đến em tôi, tôi thấy nó hao hao giống em tôi

Từ liên quan