наплоди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sinh sôi, đẻ nhiều, nhân lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напложу́сь |
| ты | наплоди́шься |
| он / она / оно | наплоди́тся |
| мы | наплоди́мся |
| вы | наплоди́тесь |
| они | наплодя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наплоди́лся |
| Giống cái | наплоди́лась |
| Giống trung | наплоди́лось |
| Số nhiều | наплоди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наплоди́сь |
| Số nhiều | наплоди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наплоди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наплоди́вшись, наплодя́сь |