наплести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đan, bện, kếtиэготовить племениемnhiều
- — nói nhảm, nói càn, nói bậy, nói nhăng, nói xằngthông tụcнаговорить вздора
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наплету́ |
| ты | наплетёшь |
| он / она / оно | наплетёт |
| мы | наплетём |
| вы | наплетёте |
| они | наплету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наплёл |
| Giống cái | наплела́ |
| Giống trung | наплело́ |
| Số nhiều | наплели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наплети́ |
| Số nhiều | наплети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наплётший |
| Bị động | — | наплетённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наплетя́ |
Ví dụ
- наплести корзинđan giỏ