напла́каться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Khóc tha hồ, khóc nhiều, khóc sướt mướt, khóc như ri, khóc như mưa
- điêu đứng, khốn khổ, chịu nhiều đau khổс Тthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напла́чусь |
| ты | напла́чешься |
| он / она / оно | напла́чется |
| мы | напла́чемся |
| вы | напла́четесь |
| они | напла́чутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напла́кался |
| Giống cái | напла́калась |
| Giống trung | напла́калось |
| Số nhiều | напла́кались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напла́чься |
| Số nhiều | напла́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напла́кавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напла́кавшись |
Ví dụ
- наплакаться при прощанииkhóc sướt mướt lúc tiễn biệt, khi chia tay khóc như mưa