напла́вать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chèo nhiều, đi thuyền nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напла́ваю |
| ты | напла́ваешь |
| он / она / оно | напла́вает |
| мы | напла́ваем |
| вы | напла́ваете |
| они | напла́вают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напла́вал |
| Giống cái | напла́вала |
| Giống trung | напла́вало |
| Số nhiều | напла́вали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напла́вай |
| Số nhiều | напла́вайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напла́вавший |
| Bị động | — | напла́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наплавав, наплававши |