напи́ться напиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uống cho đã khátутолить жажду
  2. uống giải khátутолить жажду
  3. uống say

Chia động từ

Tương lai
янапью́сь
тынапьёшься
он / она / ононапьётся
мынапьёмся
вынапьётесь
онинапью́тся
Quá khứ
Giống đựcнапи́лся
Giống cáiнапила́сь
Giống trungнапи́лось, напило́сь
Số nhiềuнапи́лись, напили́сь
Mệnh lệnh
Số ítнапе́йся
Số nhiềuнапе́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напи́вшись