напи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống cho đã khátутолить жажду
- uống giải khátутолить жажду
- uống say
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напью́сь |
| ты | напьёшься |
| он / она / оно | напьётся |
| мы | напьёмся |
| вы | напьётесь |
| они | напью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напи́лся |
| Giống cái | напила́сь |
| Giống trung | напи́лось, напило́сь |
| Số nhiều | напи́лись, напили́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напе́йся |
| Số nhiều | напе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напи́вшись |
