напи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể напита́тьno nê, no căng, làm no
Nghĩa
- thấm, ngấm, thấm đẫm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напи́тываю |
| ты | напи́тываешь |
| он / она / оно | напи́тывает |
| мы | напи́тываем |
| вы | напи́тываете |
| они | напи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напи́тывал |
| Giống cái | напи́тывала |
| Giống trung | напи́тывало |
| Số nhiều | напи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напи́тывай |
| Số nhiều | напи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напи́тывающий | напи́тывавший |
| Bị động | напитываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напи́тывая | напитывав, напитывавши |