напе́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hát nhiều, hát thỏa thích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напою́сь |
| ты | напоёшься |
| он / она / оно | напоётся |
| мы | напоёмся |
| вы | напоётесь |
| они | напою́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напе́лся |
| Giống cái | напе́лась |
| Giống trung | напе́лось |
| Số nhiều | напе́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напо́йся |
| Số nhiều | напо́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напе́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напе́вшись |