напаха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cày, cày xong, cày hết, cày đất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напашу́ |
| ты | напа́шешь |
| он / она / оно | напа́шет |
| мы | напа́шем |
| вы | напа́шете |
| они | напа́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напаха́л |
| Giống cái | напаха́ла |
| Giống trung | напаха́ло |
| Số nhiều | напаха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напаши́ |
| Số nhiều | напаши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напаха́вший |
| Bị động | — | напа́ханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напаха́в, напахавши |