наня́вшийся нанявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. được thuê, đã vào làm thuê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаня́вшийсянаня́вшеесянаня́вшаясянаня́вшиеся
Sinh cáchнаня́вшегосянаня́вшегосянаня́вшейсянаня́вшихся
Tặng cáchнаня́вшемусянаня́вшемусянаня́вшейсянаня́вшимся
Đối cáchнаня́вшегося, наня́вшийсянаня́вшеесянаня́вшуюсянаня́вшихся, наня́вшиеся
Công cụ cáchнаня́вшимсянаня́вшимсянаня́вшейся, наня́вшеюсянаня́вшимися
Giới cáchнаня́вшемсянаня́вшемсянаня́вшейсянаня́вшихся

наня́ться наняться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được thuê, nhận việc, ký hợp đồng lao độngreflexive

Chia động từ

Tương lai
янайму́сь
тынаймёшься
он / она / ононаймётся
мынаймёмся
вынаймётесь
онинайму́тся
Quá khứ
Giống đựcнаня́лся
Giống cáiнаняла́сь
Giống trungнаняло́сь
Số nhiềuнаняли́сь
Mệnh lệnh
Số ítнайми́сь
Số nhiềuнайми́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наня́вшись