намы́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bồi tích, đát bồi, phù sa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | намы́в | намы́вы |
| Sinh cách | намы́ва | намы́вов |
| Tặng cách | намы́ву | намы́вам |
| Đối cách | намы́в | намы́вы |
| Công cụ cách | намы́вом | намы́вами |
| Giới cách | намы́ве | намы́вах |