намути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lộn xộn, làm rối tung, làm đục ngầu, gây rối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | намучу́ |
| ты | намути́шь |
| он / она / оно | намути́т |
| мы | намути́м |
| вы | намути́те |
| они | намутя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намути́л |
| Giống cái | намути́ла |
| Giống trung | намути́ло |
| Số nhiều | намути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намути́ |
| Số nhiều | намути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | намути́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | намути́в, намутивши |