намеси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhào, nhào bột, dập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | намешу́ |
| ты | наме́сишь |
| он / она / оно | наме́сит |
| мы | наме́сим |
| вы | наме́сите |
| они | наме́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намеси́л |
| Giống cái | намеси́ла |
| Giống trung | намеси́ло |
| Số nhiều | намеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намеси́ |
| Số nhiều | намеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | намеси́вший |
| Bị động | — | наме́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | намесив, намесивши |