наменя́ть наменять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đổi, đổi được

Chia động từ

Tương lai
янаменя́ю
тынаменя́ешь
он / она / ононаменя́ет
мынаменя́ем
вынаменя́ете
онинаменя́ют
Quá khứ
Giống đựcнаменя́л
Giống cáiнаменя́ла
Giống trungнаменя́ло
Số nhiềuнаменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаменя́й
Số nhiềuнаменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наменя́вший
Bị động—наме́нянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наменя́в, наменявши