наменя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đổi, đổi được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наменя́ю |
| ты | наменя́ешь |
| он / она / оно | наменя́ет |
| мы | наменя́ем |
| вы | наменя́ете |
| они | наменя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наменя́л |
| Giống cái | наменя́ла |
| Giống trung | наменя́ло |
| Số nhiều | наменя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наменя́й |
| Số nhiều | наменя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наменя́вший |
| Bị động | — | наме́нянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наменя́в, наменявши |