намаринова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ngâm giấmnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | намарину́ю |
| ты | намарину́ешь |
| он / она / оно | намарину́ет |
| мы | намарину́ем |
| вы | намарину́ете |
| они | намарину́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намаринова́л |
| Giống cái | намаринова́ла |
| Giống trung | намаринова́ло |
| Số nhiều | намаринова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намарину́й |
| Số nhiều | намарину́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | намаринова́вший |
| Bị động | — | намарино́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | намариновав, намариновавши |
Ví dụ
- намариновать грибовngâm giấm nhiều nấm