намара́ть намарать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, vấy bẩn, bôi bẩn, vẽ bậy, làm lem luốc

Chia động từ

Tương lai
янамара́ю
тынамара́ешь
он / она / ононамара́ет
мынамара́ем
вынамара́ете
онинамара́ют
Quá khứ
Giống đựcнамара́л
Giống cáiнамара́ла
Giống trungнамара́ло
Số nhiềuнамара́ли
Mệnh lệnh
Số ítнамара́й
Số nhiềuнамара́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—намара́вший
Bị động—нама́ранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—намара́в, намаравши