нама́ранный намаранный

tính từ

Nghĩa

  1. chữ viết nguệch ngoạc, viết ẩu
  2. lấm bẩn, lem luốc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнама́ранныйнама́ранноенама́раннаянама́ранные
Sinh cáchнама́ранногонама́ранногонама́раннойнама́ранных
Tặng cáchнама́ранномунама́ранномунама́раннойнама́ранным
Đối cáchнама́ранного, нама́ранныйнама́ранноенама́раннуюнама́ранных, нама́ранные
Công cụ cáchнама́раннымнама́раннымнама́ранной, нама́ранноюнама́ранными
Giới cáchнама́ранномнама́ранномнама́раннойнама́ранных
Dạng ngắnнамараннамаранонамарананамараны

намара́ть намарать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, vấy bẩn, bôi bẩn, vẽ bậy, làm lem luốc

Chia động từ

Tương lai
янамара́ю
тынамара́ешь
он / она / ононамара́ет
мынамара́ем
вынамара́ете
онинамара́ют
Quá khứ
Giống đựcнамара́л
Giống cáiнамара́ла
Giống trungнамара́ло
Số nhiềuнамара́ли
Mệnh lệnh
Số ítнамара́й
Số nhiềuнамара́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—намара́вший
Bị động—нама́ранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—намара́в, намаравши