налома́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bẻ, làm gãynhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | налома́ю |
| ты | налома́ешь |
| он / она / оно | налома́ет |
| мы | налома́ем |
| вы | налома́ете |
| они | налома́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | налома́л |
| Giống cái | налома́ла |
| Giống trung | налома́ло |
| Số nhiều | налома́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | налома́й |
| Số nhiều | налома́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | налома́вший |
| Bị động | — | нало́манный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | налома́в, наломавши |
Ví dụ
- ветер наломатьал ветокgió làm gãy nhiều cành cây