наловчи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quen
- quen tay
- thạo
- thạo ra
- trở nên thành thạo
- Quen tay, thạo ra, trở nên thành thạo, quen, thạo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наловчу́сь |
| ты | наловчи́шься |
| он / она / оно | наловчи́тся |
| мы | наловчи́мся |
| вы | наловчи́тесь |
| они | наловча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наловчи́лся |
| Giống cái | наловчи́лась |
| Giống trung | наловчи́лось |
| Số nhiều | наловчи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наловчи́сь |
| Số nhiều | наловчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наловчи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наловча́сь, наловчи́вшись |