накури́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hút nhiều quá, hút liên miên khói um cả phòngthuốc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накурю́ |
| ты | наку́ришь |
| он / она / оно | наку́рит |
| мы | наку́рим |
| вы | наку́рите |
| они | наку́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накури́л |
| Giống cái | накури́ла |
| Giống trung | накури́ло |
| Số nhiều | накури́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накури́ |
| Số nhiều | накури́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накури́вший |
| Bị động | — | наку́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | накуря́ | накури́в, накуривши |