накупи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- muaВ, Рnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накуплю́ |
| ты | наку́пишь |
| он / она / оно | наку́пит |
| мы | наку́пим |
| вы | наку́пите |
| они | наку́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накупи́л |
| Giống cái | накупи́ла |
| Giống trung | накупи́ло |
| Số nhiều | накупи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накупи́ |
| Số nhiều | накупи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накупи́вший |
| Bị động | — | наку́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накупи́в, накупивши |