накрича́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hét nhiều, la nhiều, gào nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накричу́сь |
| ты | накричи́шься |
| он / она / оно | накричи́тся |
| мы | накричи́мся |
| вы | накричи́тесь |
| они | накрича́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накрича́лся |
| Giống cái | накрича́лась |
| Giống trung | накрича́лось |
| Số nhiều | накрича́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накричи́сь |
| Số nhiều | накричи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накрича́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накрича́вшись |