накра́пывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lâm dâm, lâm râm, lâm thâm, lấm tấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | накра́пываю |
| ты | накра́пываешь |
| он / она / оно | накра́пывает |
| мы | накра́пываем |
| вы | накра́пываете |
| они | накра́пывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накра́пывал |
| Giống cái | накра́пывала |
| Giống trung | накра́пывало |
| Số nhiều | накра́пывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накра́пывай |
| Số nhiều | накра́пывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | накра́пывающий | накра́пывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | накра́пывая | накрапывав, накрапывавши |
Ví dụ
- накрапыватьает дожьmưa lâm dâm (lâm thâm, lấm tấm), lâm dâm (lâm thâm, lấm tấm) mưa