накоси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt cỏ, gặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накошу́ |
| ты | нако́сишь |
| он / она / оно | нако́сит |
| мы | нако́сим |
| вы | нако́сите |
| они | нако́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накоси́л |
| Giống cái | накоси́ла |
| Giống trung | накоси́ло |
| Số nhiều | накоси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накоси́ |
| Số nhiều | накоси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накоси́вший |
| Bị động | — | нако́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накоси́в, накосивши |