накипа́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang sôi nổi bọt, đang đóng cặn
- đang tích tụ, đang dâng lên (cảm xúc)cảm xúcof emotions, discontent
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | накипа́ющий | накипа́ющее | накипа́ющая | накипа́ющие |
| Sinh cách | накипа́ющего | накипа́ющего | накипа́ющей | накипа́ющих |
| Tặng cách | накипа́ющему | накипа́ющему | накипа́ющей | накипа́ющим |
| Đối cách | накипа́ющего, накипа́ющий | накипа́ющее | накипа́ющую | накипа́ющих, накипа́ющие |
| Công cụ cách | накипа́ющим | накипа́ющим | накипа́ющей, накипа́ющею | накипа́ющими |
| Giới cách | накипа́ющем | накипа́ющем | накипа́ющей | накипа́ющих |