наката́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể нака́тыватьlăn, cán phẳng
Nghĩa
- ngoáy, thảo, viết ngoáyбыстро написатьпрост.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наката́ю |
| ты | наката́ешь |
| он / она / оно | наката́ет |
| мы | наката́ем |
| вы | наката́ете |
| они | наката́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наката́л |
| Giống cái | наката́ла |
| Giống trung | наката́ло |
| Số nhiều | наката́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наката́й |
| Số nhiều | наката́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наката́вший |
| Bị động | — | нака́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наката́в, накатавши |