нака́ркавший
tính từ
Nghĩa
- đã trù ẻo, đã gở miệng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нака́ркавший | нака́ркавшее | нака́ркавшая | нака́ркавшие |
| Sinh cách | нака́ркавшего | нака́ркавшего | нака́ркавшей | нака́ркавших |
| Tặng cách | нака́ркавшему | нака́ркавшему | нака́ркавшей | нака́ркавшим |
| Đối cách | нака́ркавшего, нака́ркавший | нака́ркавшее | нака́ркавшую | нака́ркавших, нака́ркавшие |
| Công cụ cách | нака́ркавшим | нака́ркавшим | нака́ркавшей, нака́ркавшею | нака́ркавшими |
| Giới cách | нака́ркавшем | нака́ркавшем | нака́ркавшей | нака́ркавших |