накаля́вший накалявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nung nóng, làm nóng đỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнакаля́вшийнакаля́вшеенакаля́вшаянакаля́вшие
Sinh cáchнакаля́вшегонакаля́вшегонакаля́вшейнакаля́вших
Tặng cáchнакаля́вшемунакаля́вшемунакаля́вшейнакаля́вшим
Đối cáchнакаля́вшего, накаля́вшийнакаля́вшеенакаля́вшуюнакаля́вших, накаля́вшие
Công cụ cáchнакаля́вшимнакаля́вшимнакаля́вшей, накаля́вшеюнакаля́вшими
Giới cáchнакаля́вшемнакаля́вшемнакаля́вшейнакаля́вших

накалять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nung nóng, làm nóng, làm đỏ rực
  2. làm bùng lên, làm gay gắt, kích thích, làm căng thẳng

Chia động từ

Hiện tại
янакаля́ю
тынакаля́ешь
он / она / ононакаля́ет
мынакаля́ем
вынакаля́ете
онинакаля́ют
Quá khứ
Giống đựcнакаля́л
Giống cáiнакаля́ла
Giống trungнакаля́ло
Số nhiềuнакаля́й
Mệnh lệnh
Số ítнакаля́ли
Số nhiềuнакаля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнакаля́ющийнакаля́вший
Bị độngнакаля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнакаля́янакаляв, накалявши

Từ liên quan