назва́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gọi điện liên tục, gọi điện mãi, gọi điện hoài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | назва́ниваю |
| ты | назва́ниваешь |
| он / она / оно | назва́нивает |
| мы | назва́ниваем |
| вы | назва́ниваете |
| они | назва́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | назва́нивал |
| Giống cái | назва́нивала |
| Giống trung | назва́нивало |
| Số nhiều | назва́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | назва́нивай |
| Số nhiều | назва́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | назва́нивающий | назва́нивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | назва́нивая | названивав, названивавши |