нажина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể нажа́тьấn, nhấn; ấn, đẩy
Nghĩa
- gặt lúa, gặt hái, thu hoạchgrain
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нажина́ю |
| ты | нажина́ешь |
| он / она / оно | нажина́ет |
| мы | нажина́ем |
| вы | нажина́ете |
| они | нажина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нажина́л |
| Giống cái | нажина́ла |
| Giống trung | нажина́ло |
| Số nhiều | нажина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нажина́й |
| Số nhiều | нажина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нажинающий | нажинавший |
| Bị động | нажинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нажиная | нажинав, нажинавши |