наживля́ющий наживляющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang mắc mồi câu
  2. đang mồi sẵn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаживля́ющийнаживля́ющеенаживля́ющаянаживля́ющие
Sinh cáchнаживля́ющегонаживля́ющегонаживля́ющейнаживля́ющих
Tặng cáchнаживля́ющемунаживля́ющемунаживля́ющейнаживля́ющим
Đối cáchнаживля́ющего, наживля́ющийнаживля́ющеенаживля́ющуюнаживля́ющих, наживля́ющие
Công cụ cáchнаживля́ющимнаживля́ющимнаживля́ющей, наживля́ющеюнаживля́ющими
Giới cáchнаживля́ющемнаживля́ющемнаживля́ющейнаживля́ющих

наживля́ть наживлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gắn mồi, đặt mồi, bỏ mồi, mồi câu

Chia động từ

Hiện tại
янаживля́ю
тынаживля́ешь
он / она / ононаживля́ет
мынаживля́ем
вынаживля́ете
онинаживля́ют
Quá khứ
Giống đựcнаживля́л
Giống cáiнаживля́ла
Giống trungнаживля́ло
Số nhiềuнаживля́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаживля́й
Số nhiềuнаживля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнаживля́ющийнаживля́вший
Bị độngнаживля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнаживля́янаживляв, наживлявши