наживля́ть наживлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gắn mồi, đặt mồi, bỏ mồi, mồi câu

Chia động từ

Hiện tại
янаживля́ю
тынаживля́ешь
он / она / ононаживля́ет
мынаживля́ем
вынаживля́ете
онинаживля́ют
Quá khứ
Giống đựcнаживля́л
Giống cáiнаживля́ла
Giống trungнаживля́ло
Số nhiềuнаживля́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаживля́й
Số nhiềuнаживля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнаживля́ющийнаживля́вший
Bị độngнаживля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнаживля́янаживляв, наживлявши