наживля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể наживи́тьmồi, đặt mồi, câu mồi
Nghĩa
- gắn mồi, đặt mồi, bỏ mồi, mồi câu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наживля́ю |
| ты | наживля́ешь |
| он / она / оно | наживля́ет |
| мы | наживля́ем |
| вы | наживля́ете |
| они | наживля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наживля́л |
| Giống cái | наживля́ла |
| Giống trung | наживля́ло |
| Số nhiều | наживля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наживля́й |
| Số nhiều | наживля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наживля́ющий | наживля́вший |
| Bị động | наживля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наживля́я | наживляв, наживлявши |