нажа́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm quá nóng, đun quá lửa, chiên quá kỹ, làm nóng quá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нажа́риваю |
| ты | нажа́риваешь |
| он / она / оно | нажа́ривает |
| мы | нажа́риваем |
| вы | нажа́риваете |
| они | нажа́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нажа́ривал |
| Giống cái | нажа́ривала |
| Giống trung | нажа́ривало |
| Số nhiều | нажа́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нажа́ривай |
| Số nhiều | нажа́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нажа́ривающий | нажа́ривавший |
| Bị động | нажариваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нажа́ривая | нажаривав, нажаривавши |