нае́зживать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đi lại nhiều, cưỡi nhiều, làm quen, cưỡi cho quen
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нае́зживаю |
| ты | нае́зживаешь |
| он / она / оно | нае́зживает |
| мы | нае́зживаем |
| вы | нае́зживаете |
| они | нае́зживают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нае́зживал |
| Giống cái | нае́зживала |
| Giống trung | нае́зживало |
| Số nhiều | нае́зживали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нае́зживай |
| Số nhiều | нае́зживайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наезживающий | наезживавший |
| Bị động | наезживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наезживая | наезживав, наезживавши |