нае́здиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cưỡi ngựa thỏa thích, đi xe thỏa thích, cưỡi đủ rồi, thưởng thức việc cưỡi ngựa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нае́зжусь |
| ты | нае́здишься |
| он / она / оно | нае́здится |
| мы | нае́здимся |
| вы | нае́здитесь |
| они | нае́здятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нае́здился |
| Giống cái | нае́здилась |
| Giống trung | нае́здилось |
| Số nhiều | нае́здились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нае́здись |
| Số nhiều | нае́здитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нае́здившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нае́здившись, нае́здясь |