наеда́ющий наедающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang ăn no, đang làm no

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаеда́ющийнаеда́ющеенаеда́ющаянаеда́ющие
Sinh cáchнаеда́ющегонаеда́ющегонаеда́ющейнаеда́ющих
Tặng cáchнаеда́ющемунаеда́ющемунаеда́ющейнаеда́ющим
Đối cáchнаеда́ющего, наеда́ющийнаеда́ющеенаеда́ющуюнаеда́ющих, наеда́ющие
Công cụ cáchнаеда́ющимнаеда́ющимнаеда́ющей, наеда́ющеюнаеда́ющими
Giới cáchнаеда́ющемнаеда́ющемнаеда́ющейнаеда́ющих

наеда́ть наедать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ăn nhiều, béo lên, tăng cân, làm cho béo ra

Chia động từ

Hiện tại
янаеда́ю
тынаеда́ешь
он / она / ононаеда́ет
мынаеда́ем
вынаеда́ете
онинаеда́ют
Quá khứ
Giống đựcнаеда́л
Giống cáiнаеда́ла
Giống trungнаеда́ло
Số nhiềuнаеда́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаеда́й
Số nhiềuнаеда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнаеда́ющийнаеда́вший
Bị độngнаедаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнаеда́янаедав, наедавши