надыша́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tha hồ thở
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надышу́сь |
| ты | нады́шишься |
| он / она / оно | нады́шится |
| мы | нады́шимся |
| вы | нады́шитесь |
| они | нады́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надыша́лся |
| Giống cái | надыша́лась |
| Giống trung | надыша́лось |
| Số nhiều | надыша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надыши́сь |
| Số nhiều | надыши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надыша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надыша́вшись |
Ví dụ
- надышаться лесным воздухомtha hồ thở không khí rừng núi