надсма́тривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giám sát, trông coi, kiểm tra, xem xét
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надсма́триваю |
| ты | надсма́триваешь |
| он / она / оно | надсма́тривает |
| мы | надсма́триваем |
| вы | надсма́триваете |
| они | надсма́тривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надсма́тривал |
| Giống cái | надсма́тривала |
| Giống trung | надсма́тривало |
| Số nhiều | надсма́тривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надсма́тривай |
| Số nhiều | надсма́тривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надсма́тривающий | надсма́тривавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надсма́тривая | надсматривав, надсматривавши |