надруга́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xúc phạm, lăng nhục, làm nhục
- xúc phạm, lăng nhục, đối xử tàn tệ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надруга́юсь |
| ты | надруга́ешься |
| он / она / оно | надруга́ется |
| мы | надруга́емся |
| вы | надруга́етесь |
| они | надруга́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надруга́лся |
| Giống cái | надруга́лась |
| Giống trung | надруга́лось |
| Số nhiều | надруга́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надруга́йся |
| Số nhiều | надруга́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надруга́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надруга́вшись |