надра́ть надрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo, giật, bứt, giật mạnh

Chia động từ

Tương lai
янадеру́
тынадерёшь
он / она / ононадерёт
мынадерём
вынадерёте
онинадеру́т
Quá khứ
Giống đựcнадра́л
Giống cáiнадрала́
Giống trungнадра́ло
Số nhiềuнадра́ли
Mệnh lệnh
Số ítнадери́
Số nhiềuнадери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—надра́вший
Bị động—на́дранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—надра́в, надравши