надпа́рывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- rạch, tháo chỉ, mở, xé
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надпа́рываю |
| ты | надпа́рываешь |
| он / она / оно | надпа́рывает |
| мы | надпа́рываем |
| вы | надпа́рываете |
| они | надпа́рывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надпа́рывал |
| Giống cái | надпа́рывала |
| Giống trung | надпа́рывало |
| Số nhiều | надпа́рывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надпа́рывай |
| Số nhiều | надпа́рывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надпарывающий | надпарывавший |
| Bị động | надпарываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надпарывая | надпарывав, надпарывавши |