надло́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chớm gãy, nứt
- gãyкостиsự, chỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | надло́м | надло́мы |
| Sinh cách | надло́ма | надло́мов |
| Tặng cách | надло́му | надло́мам |
| Đối cách | надло́м | надло́мы |
| Công cụ cách | надло́мом | надло́мами |
| Giới cách | надло́ме | надло́мах |
Ví dụ
- дешевный надлом[tình trạng] tâm thần bất định, suy sút tinh thần, khủng hoảng tinh thần
- с надломом в голосеgiọng nói xúc động run run