нади́р
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- thời kỳ đen tối, giai đoạn tồi tệ nhất, đáyнаихудший период в чём-либо
- thiên đểастрономический термин
- thiên để, thời kỳ đen tối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нади́р | — |
| Sinh cách | нади́ра | — |
| Tặng cách | нади́ру | — |
| Đối cách | нади́р | — |
| Công cụ cách | нади́ром | — |
| Giới cách | нади́ре | — |