наде́лать наделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làmnhiều
  2. phạm nhiều, gây ra nhiềuдоставить, причинить

Chia động từ

Tương lai
янаде́лаю
тынаде́лаешь
он / она / ононаде́лает
мынаде́лаем
вынаде́лаете
онинаде́лают
Quá khứ
Giống đựcнаде́лал
Giống cáiнаде́лала
Giống trungнаде́лало
Số nhiềuнаде́лали
Mệnh lệnh
Số ítнаде́лай
Số nhiềuнаде́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наде́лавший
Bị động—наде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наде́лав, наделавши

Ví dụ

  • наделать игрушек
    làm nhiều đồ chơi
  • наделать ошибок
    phạm nhiều sai lầm
  • наделать много шума
    làm ồn nhiều