наде́лать наделать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làmnhiều
- phạm nhiều, gây ra nhiềuдоставить, причинить
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | наде́лаю |
|---|
| ты | наде́лаешь |
|---|
| он / она / оно | наде́лает |
|---|
| мы | наде́лаем |
|---|
| вы | наде́лаете |
|---|
| они | наде́лают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | наде́лал |
|---|
| Giống cái | наде́лала |
|---|
| Giống trung | наде́лало |
|---|
| Số nhiều | наде́лали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | наде́лай |
|---|
| Số nhiều | наде́лайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | наде́лавший |
|---|
| Bị động | — | наде́ланный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | наде́лав, наделавши |
|---|
Ví dụ
наделать игрушек
làm nhiều đồ chơi
наделать ошибок
phạm nhiều sai lầm
наделать много шума
làm ồn nhiều